Dịch

Boa

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của nhóm dân tộc nói tiếng Bwa ở Cộng hòa Dân chủ Congodanh từA member of a Bwa-speaking ethnic group of the Democratic Republic of the Congo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BoaDạng gốc (base form)
  2. BoasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sand boadanh từCác loài rắn thuộc phân họ Erycinae: chi Charina, Eryx và Gongylophis
tree boadanh từCác loài thuộc chi Corallus
Boa Vistadanh từ riêngĐô thị, thủ phủ bang Roraima, Brazil
water boadanh từCon Anaconda (bất kỳ loài nào thuộc chi Eunectes)
rubber boadanh từLoài rắn thuộc loài Charina bottae, được tìm thấy ở miền Tây Hoa Kỳ
banana boadanh từCon rắn thống lĩnh Boa
feather boadanh từChiếc khăn trang trí làm bằng lông vũ, thật hoặc tổng hợp
rainbow boadanh từLoài rắn Trung và Nam Mỹ có vảy óng ánh, Epicrates cenchria

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Boa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI