Boa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành viên của nhóm dân tộc nói tiếng Bwa ở Cộng hòa Dân chủ Congodanh từA member of a Bwa-speaking ethnic group of the Democratic Republic of the Congo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BoaDạng gốc (base form)
- BoasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sand boadanh từ | danh từ | Các loài rắn thuộc phân họ Erycinae: chi Charina, Eryx và Gongylophis |
| tree boadanh từ | danh từ | Các loài thuộc chi Corallus |
| Boa Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị, thủ phủ bang Roraima, Brazil |
| water boadanh từ | danh từ | Con Anaconda (bất kỳ loài nào thuộc chi Eunectes) |
| rubber boadanh từ | danh từ | Loài rắn thuộc loài Charina bottae, được tìm thấy ở miền Tây Hoa Kỳ |
| banana boadanh từ | danh từ | Con rắn thống lĩnh Boa |
| feather boadanh từ | danh từ | Chiếc khăn trang trí làm bằng lông vũ, thật hoặc tổng hợp |
| rainbow boadanh từ | danh từ | Loài rắn Trung và Nam Mỹ có vảy óng ánh, Epicrates cenchria |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc BoaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha