Bligh
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ Ailendanh từ riêngA surname from Irish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BlighDạng gốc (base form)
- BlighsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bligh Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Hawkesbury, phía đông New South Wales, Australia |
| Bligh Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Ureparapara (“một hòn đảo phía bắc Vanuatu”) |
| Blighty bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi nhỏ đựng đồ dùng cá nhân của thương binh và cùng anh ta đến bệnh viện |
| Blighty onedanh từ | danh từ | Vết thương tương đối nhỏ nhưng đủ nghiêm trọng để có thể được đưa đến bệnh viện ở Anh |
Họ từ (word family)
cùng gốc Bligh- blightBệnh bạc lá, bệnh nấm câydanh từ, động từC2
- blightedGây ra sự tàn lụitính từC2
- BlightyGreat Britain, Britain, hay England, đặc biệt là khi nhìn từ nước ngoàidanh từ riêng, danh từ
- blightenẢnh hưởng hoặc lây nhiễm bệnh bạc lá; (bằng cách mở rộng) để cản trở hoặc cản trở sự tăng trưởng hoặc phát triển của; diễn viên đóng thếđộng từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổBlígr
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰleyg-