Dịch

Blighty

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Great Britain, Britain, hay England, đặc biệt là khi nhìn từ nước ngoàidanh từ riêngGreat Britain, Britain, or England, especially as viewed from abroad.
  2. Địa phương trong khu vực hội đồng sông Edward, miền nam New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Edward River council area, southern New South Wales, Australia.
  3. Đồng nghĩa với Blighty onedanh từSynonym of Blighty one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BlightyDạng gốc (base form)
  2. BlightiesSố nhiều (plural)
  3. blightiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Blighty bagdanh từChiếc túi nhỏ đựng đồ dùng cá nhân của thương binh và cùng anh ta đến bệnh viện
Blighty onedanh từVết thương tương đối nhỏ nhưng đủ nghiêm trọng để có thể được đưa đến bệnh viện ở Anh
Old Blightydanh từ riêngVương quốc Anh, Anh hoặc Anh, đặc biệt là khi nhìn từ nước ngoài
Blighty wounddanh từĐồng nghĩa với Blighty one
have a blighty onecụm từBị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài)

Ví dụ

  • , . [.]
  • .
  • “” ^([]) .

AI