Dịch

Blighty one

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vết thương tương đối nhỏ nhưng đủ nghiêm trọng để có thể được đưa đến bệnh viện ở Anhdanh từA wound that is relatively minor, but sufficiently severe that one will be sent to the hospital in England.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Blighty oneDạng gốc (base form)
  2. Blighty onesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

have a blighty onecụm từBị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ', ,' , ' .'
  • , “” , (“ ”), , , .

AI