Blessing
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Tên riêng ngườidanh từ riêngA unisex given name of mainly African usage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BlessingDạng gốc (base form)
- BlessingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Blessing Waydanh từ | danh từ | Nghi lễ của người Navajo liên quan đến việc chữa lành, sáng tạo, hòa hợp và hòa bình, bao gồm cả nghi lễ chuyển giới thành phụ nữ của một cô gái khi cô ấy bắt đầu có kinh |
| blessing in disguisedanh từ | danh từ | Trong cái rủi có cái may |
| mixed blessingdanh từ | danh từ | Một cái gì đó có cả tính năng tốt và xấu |
| a blessing and a cursedanh từ | danh từ | Một điều gì đó vừa là lợi ích vừa là gánh nặng, hoặc ban đầu tưởng như có lợi nhưng cũng mang lại những hậu quả tiêu cực không lường trước được |
| blessing loomdanh từ | danh từ | Hình thức lừa đảo mô hình kim tự tháp |
| Camp Blessingdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bayog, Zamboanga del Sur, Philippines |
| Toronto blessingdanh từ | danh từ | Hình thức xuất thần tôn giáo đại chúng, liên quan đến việc nói tiếng lạ, v.v., gắn liền với một nhóm người theo chủ nghĩa phục hưng Phúc âm có cuộc gặp đầu tiên ở Toronto |
| God's Blessing Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Holt, Dorset, Anh (OS lưới ref SU0303) |
Họ từ (word family)
cùng gốc BlessingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Simchat .