Billboard
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bảng xếp hạng âm nhạc được xuất bản bởi tạp chí Billboard.danh từ riêngThe music charts published by Billboard magazine.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| human billboarddanh từ | danh từ | Người được thuê để hiển thị quảng cáo trên người của họ, thường cầm hoặc đeo biển hiệu hoặc biểu tượng |
| mobile billboarddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ad truck |
| billboard antennadanh từ | danh từ | Ăngten bảng |
| billboard design | Thiết kế biển quảng cáo | |
| digital billboard | Bảng quảng cáo kỹ thuật số | |
| billboard campaign | Chiến dịch quảng cáo ngoài trời | |
| billboard location | Vị trí đặt biển quảng cáo | |
| billboard advertising | Quảng cáo bằng biển hiệu |
Ví dụ
- Gomez's Magazine's .
- number-one 200 , “ : .”
- , . 2009, 100.
Họ từ (word family)
cùng gốc Billboard- billboardsSố nhiều của billboarddanh từ, động từC1
- billboardedXếp hàng bằng các bảng quảng cáotính từ
- BillboardeseThuật ngữ trong ngành gắn liền với Billboard, một tạp chí âm nhạc và giải trí của Mỹdanh từ
- billboardingKỹ thuật trong đồ họa ba chiều trong đó một sprite được hiển thị vuông góc với máy ảnh mà không phụ thuộc vào chuyển động của máy ảnhdanh từ