billboarded
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xếp hàng bằng các bảng quảng cáotính từkhông so sánh (not comparable)Lined with billboards.
- Hiển thị bằng cách sử dụng kỹ thuật biển quảng cáotính từkhông so sánh (not comparable)Displayed using the billboarding technique.