Bias
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bias của Prienedanh từ riêngOne of the Seven Sages of Greece from Priene, living in the 6th century BCE.
- Họ Biasdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BiasDạng gốc (base form)
- BiasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the biascụm giới từ | cụm giới từ | Mô tả phương pháp cắt vải chéo ngang thớ (để quần áo bám vào người) |
| selection biasdanh từ | danh từ | Sai số lựa chọn, thiên kiến lựa chọn |
| forward biasdanh từ | danh từ | Thiên áp thuận; dịch thuận |
| part-whole biasdanh từ | danh từ | Phát hiện thực nghiệm cho thấy một hàng hóa được coi là có giá trị lớn hơn khi được đánh giá riêng lẻ thay vì là một phần của một nhóm lớn hơn, thường liên quan đến việc định giá ngẫu nhiên |
| maybe baby biasdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với maybe baby effect |
| confirmation biasdanh từ | danh từ | Thiên kiến xác nhận |
| bias-plytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đồng nghĩa với cross-ply |
| bias tapedanh từ | danh từ | Dải vải hẹp, được cắt theo chiều dọc (theo đường chéo của sợi dệt, để có độ co giãn cao hơn), được sử dụng để tạo đường ống, đường may buộc, hoàn thiện các mép thô, v.v |
Họ từ (word family)
cùng gốc BiasNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΒίαςBías