Beetle
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chiếc ô tô nhỏ, Volkswagen Beetle (phiên bản gốc sản xuất 1938–2003, các mẫu tương tự sản xuất 1997–2010 và kể từ năm 2011)danh từA small car, the Volkswagen Beetle (original version made 1938–2003, similar models made 1997–2010 and since 2011).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BeetleDạng gốc (base form)
- BeetlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dung beetledanh từ | danh từ | Bọ hung |
| June beetledanh từ | danh từ | Các loài bọ hung xuất hiện vào khoảng tháng 6 ở các vùng ôn đới của Bắc Mỹ |
| stag beetledanh từ | danh từ | Kẹp kìm, bọ kẹp kìm |
| bark beetledanh từ | danh từ | Bọ vỏ cây |
| golden beetledanh từ | danh từ | Các thành viên trong số các thành viên khác nhau của chi côn trùng thuộc họ Chrysomela, có màu kim loại nổi bật |
| ox beetledanh từ | danh từ | Strategus aloeus, một loài bọ cánh cứng tê giác Tân Thế giới lớn |
| bee beetledanh từ | danh từ | Các loài bọ hung thuộc phân họ Trichiinae |
| hog-beetledanh từ | danh từ | Mọt thuộc họ Curculionidae |
Ví dụ
- .
- , Acura Integra.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc BeetleNguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng ĐứcKäfer