Dịch

Batman

danh từ riêng (proper noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tỉnh Batman ở Thổ Nhĩ Kỳdanh từ riêngA province in the Black Sea region, in northern Turkey.
  2. Huyện Batman ở Thổ Nhĩ Kỳdanh từ riêngA district of Batman Province, Turkey.
  3. Thành phố Batman ở Thổ Nhĩ Kỳdanh từ riêngA municipality, the capital city of Batman district and Batman Province, Turkey.
  4. Từ đệm nhấn mạnh trong thán từthán từAn intensifier for interjections created with the adjective holy, in imitation of dialogue between Batman and his sidekick Robin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. BatmanDạng gốc (base form)
  2. Batmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Batman angledanh từĐồng nghĩa với Dutch angle
riddle me that, Batmancụm từNói để yêu cầu người nghe chú ý đến một câu hỏi hoặc tình huống vừa được đề cập, đặc biệt là một câu hỏi hoặc tình huống đặc biệt khó giải quyết hoặc giải thích
batman serviceDịch vụ người hầu
military batmanNgười hầu sĩ quan

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Họ người
  1. A surname.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ —” — — . ?
  • ?
  • .

AI