Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tỉnh Batman ở Thổ Nhĩ Kỳdanh từ riêngA province in the Black Sea region, in northern Turkey.
- Huyện Batman ở Thổ Nhĩ Kỳdanh từ riêngA district of Batman Province, Turkey.
- Thành phố Batman ở Thổ Nhĩ Kỳdanh từ riêngA municipality, the capital city of Batman district and Batman Province, Turkey.
- Từ đệm nhấn mạnh trong thán từthán từAn intensifier for interjections created with the adjective holy, in imitation of dialogue between Batman and his sidekick Robin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- BatmanDạng gốc (base form)
- Batmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Batman angledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Dutch angle |
| riddle me that, Batmancụm từ | cụm từ | Nói để yêu cầu người nghe chú ý đến một câu hỏi hoặc tình huống vừa được đề cập, đặc biệt là một câu hỏi hoặc tình huống đặc biệt khó giải quyết hoặc giải thích |
| batman service | Dịch vụ người hầu | |
| military batman | Người hầu sĩ quan |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Họ người
- A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc Batman- BatmaniaNỗi ám ảnh hay sự nhiệt tình dành cho siêu anh hùng Batman của DCdanh từ
- BatmaniacFan hâm mộ của loạt phim hư cấu Batmandanh từ
- BatmanishGiống hoặc có đặc điểm của siêu anh hùng Batman của DCtính từ
- BatmanlikeGiống hoặc có đặc điểm của siêu anh hùng Batman của DCtính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ —” — — . ?
- ?
- .