Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- Tên nhỏ của nam giới là Barnabas, Barnaby, Bernard hoặc Barnettdanh từ riêngA diminutive of the male given names Barnabas, Barnaby, Bernard, or Barnett.
- Tên nam từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Old English.
- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BarneyDạng gốc (base form)
- BarneysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Barney-styletính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Đơn giản hóa quá mức |
| Barney Rubbledanh từ | danh từ | Rắc rối |
| have a barney | Cãi cọ ầm ĩ | |
| Barneys Reefdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Một họ từ tiếng Anh cổ [lần lượt từ tên địa danh] từ tên địa danh Barney
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Một họ từ tiếng Anh cổ [lần lượt từ tên địa danh] từ tên địa danh Barney, tiếng Anh cổ "đảo lúa mạch/nhà kho"A surname from Old English [in turn from placenames] from the place name Barney, Old English "barn/barley island".
Họ từ (word family)
cùng gốc Barney- BarneyesqueGiống hoặc có đặc điểm của Barney trong loạt phim truyền hình dành cho trẻ em của Mỹ Barney & Friends, một con khủng long Tyrannosaurus rex màu tím được nhân cách hóa, truyền tải thông điệp giáo dục thông qua các bài hát và các điệu nhảy nhỏ với thái độ thân thiện, dễ ôm và lạc quantính từ
- barneymuggingQuan hệ tình dụcdanh từ
- BarneTên nhỏ của nam giới là Barney hoặc Barnettdanh từ riêng
- BarnKho thócdanh từ, động từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổberen“growing with barley”
Ví dụ
- Mennad " ".
- , , . , , , "" .
- .