Dịch

Banner

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ Bannerdanh từ riêngA surname originating as an occupation for a standard-bearer.

Cụm từ (phrase)

banner yeardanh từNăm thành công
ad bannerdanh từQuảng cáo trải dài (thường là trên đầu) một trang web
banner addanh từQuảng cáo biểu ngữ
red bannerdanh từĐồng nghĩa với red flag
snow bannerdanh từDòng tuyết giống như cờ xí được thổi lên không trung từ đỉnh núi, thường có màu hơi hồng và kéo dài theo chiều ngang vài dặm trên bầu trời
banner dropdanh từHành động phản đối trong đó một biểu ngữ được trưng bày ở nơi công cộng để truyền bá một thông điệp
banner lorddanh từBanneret (lãnh chúa lãnh đạo chư hầu dưới ngọn cờ của chính mình)
banner rolldanh từLá cờ hình vuông nhỏ có hình phù hiệu của người đã khuất

Ví dụ

  • , , Star-spangled ?
  • , . : “ ”. - .
  • , : - !

AI