Banner
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Bannerdanh từ riêngA surname originating as an occupation for a standard-bearer.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| banner yeardanh từ | danh từ | Năm thành công |
| ad bannerdanh từ | danh từ | Quảng cáo trải dài (thường là trên đầu) một trang web |
| banner addanh từ | danh từ | Quảng cáo biểu ngữ |
| red bannerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red flag |
| snow bannerdanh từ | danh từ | Dòng tuyết giống như cờ xí được thổi lên không trung từ đỉnh núi, thường có màu hơi hồng và kéo dài theo chiều ngang vài dặm trên bầu trời |
| banner dropdanh từ | danh từ | Hành động phản đối trong đó một biểu ngữ được trưng bày ở nơi công cộng để truyền bá một thông điệp |
| banner lorddanh từ | danh từ | Banneret (lãnh chúa lãnh đạo chư hầu dưới ngọn cờ của chính mình) |
| banner rolldanh từ | danh từ | Lá cờ hình vuông nhỏ có hình phù hiệu của người đã khuất |
Ví dụ
- , , Star-spangled ?
- , . : “ ”. - .
- , : - !