Banks
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Họ người Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English toponymic surname for someone who lives near a hill or bank of land.
- Thị trấn thuộc quận Pike, bang Alabamadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Pike County, Alabama.
- Thị trấn thuộc quận Bradley, bang Arkansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Bradley County, Arkansas.
- Điểm chỉ định điều tra dân số thuộc quận Boise, bang Idahodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Boise County, Idaho.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BanksDạng gốc (base form)
- BanksesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Grand Banksdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng biển và cao nguyên dưới nước có đáy biển tương đối nông ở phía tây bắc Đại Tây Dương, nằm ở phía đông nam Newfoundland, nơi từ lâu đã đóng vai trò là ngư trường lớn |
| Clay Banksdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Door, Wisconsin, Hoa Kỳ |
| Outer Banksdanh từ riêng | danh từ riêng | Chuỗi dài các hòn đảo có rào chắn hẹp và nhô ra ngoài khơi bờ biển Bắc Carolina và đông nam Virginia, trên bờ biển phía đông Hoa Kỳ |
| Banks Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Homer |
| Banks Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc Quần đảo Bắc Cực, tách biệt với Đảo Victoria ở phía đông bởi eo biển Prince of Wales và với đất liền bởi Vịnh Amundsen ở phía nam |
| Banks' browndanh từ | danh từ | Loài bướm satyrine, Heteronymphabankii, ở miền đông Australia |
| Lovely Banksdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Geelong, Victoria, Úc |
| Banks Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đảo ở phía bắc Vanuatu |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Xã thuộc quận Fayette
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Xã thuộc quận Fayette, bang IowaA township in Fayette County, Iowa.
Họ từ (word family)
cùng gốc Banks- BankstownVùng ngoại ô của Sydney thuộc Thành phố Canterbury-Bankstown, New South Wales, Australia. Đó là một thành phố (khu vực chính quyền địa phương) cho đến năm 2016danh từ riêng
- banksiaLoại cây thuộc chi Banksiadanh từ
- banksideĐất ven sôngdanh từ
- BanksianLiên quan đến Joseph Banks, nhà thực vật học và nhà tự nhiên học người Anhtính từ
Ví dụ
- , , . , ; , Company's , , .
- . 18, 1929, 7.4 155 , .
- Ziri's .