Outer Banks
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Chuỗi dài các hòn đảo có rào chắn hẹp và nhô ra ngoài khơi bờ biển Bắc Carolina và đông nam Virginia, trên bờ biển phía đông Hoa Kỳdanh từ riêngA long string of narrow barrier islands and spits off the coast of North Carolina and southeastern Virginia, on the east coast of the United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Outer Bankerdanh từ | danh từ | Là người bản địa hoặc cư dân của Outer Banks of North Carolina |