BOT
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của phần đầu băngdanh từInitialism of beginning of tape.
- Viết tắt của Build–operate–transferdanh từInitialism of Build–operate–transfer.
- Viết tắt của Bǽh-oe-tudanh từAbbreviation of Bǽh-oe-tu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -bothậu tố | hậu tố | Hệ thống tự động, chương trình máy tính hoặc máy |
| nano-botdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nanobot |
| bot farmdanh từ | danh từ | Địa điểm nơi nhiều máy tính thực hiện các tác vụ lặp đi lặp lại và các chương trình tự động ở quy mô lớn |
| bot herddanh từ | danh từ | Bộ sưu tập lớn các hệ thống bị xâm nhập bị khai thác vì mục đích xấu |
| troll botdanh từ | danh từ | Thực thể phần mềm truyền bá thông tin sai lệch trên mạng xã hội dưới hình thức con người |
| rodent botdanh từ | danh từ | Các loài ruồi trâu thuộc chi Cuterebra, tấn công loài gặm nhấm và động vật tương tự |
| Vi and Botdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm tình yêu của các diễn viên Philippines Vilma Santos và Edgar Mortiz |
| shopping botdanh từ | danh từ | Bot tìm kiếm trên Internet mức giá tốt nhất của một sản phẩm bán lẻ cụ thể |
Họ từ (word family)
cùng gốc BOTNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha