Dịch

BOT

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của phần đầu băngdanh từInitialism of beginning of tape.
  2. Viết tắt của Build–operate–transferdanh từInitialism of Build–operate–transfer.
  3. Viết tắt của Bǽh-oe-tudanh từAbbreviation of Bǽh-oe-tu.

Cụm từ (phrase)

-bothậu tốHệ thống tự động, chương trình máy tính hoặc máy
nano-botdanh từĐồng nghĩa với nanobot
bot farmdanh từĐịa điểm nơi nhiều máy tính thực hiện các tác vụ lặp đi lặp lại và các chương trình tự động ở quy mô lớn
bot herddanh từBộ sưu tập lớn các hệ thống bị xâm nhập bị khai thác vì mục đích xấu
troll botdanh từThực thể phần mềm truyền bá thông tin sai lệch trên mạng xã hội dưới hình thức con người
rodent botdanh từCác loài ruồi trâu thuộc chi Cuterebra, tấn công loài gặm nhấm và động vật tương tự
Vi and Botdanh từ riêngNhóm tình yêu của các diễn viên Philippines Vilma Santos và Edgar Mortiz
shopping botdanh từBot tìm kiếm trên Internet mức giá tốt nhất của một sản phẩm bán lẻ cụ thể

Họ từ (word family)

cùng gốc BOT

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI