BI
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của gián đoạn kinh doanhdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of business interruption.
- Viết tắt của tin học kinh doanhdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of business informatics.
- Viết tắt của trí tuệ kinh doanhdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of business intelligence.
- Viết tắt của Cục Di trúdanh từ riêngInitialism of Bureau of Immigration.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bi-tiền tố | tiền tố | Hai về số lượng |
| bi-dykedanh từ | danh từ | Người phụ nữ lưỡng tính hoặc người không thuộc giới nhị phân thích bạn tình nữ hoặc nữ hơn bạn tình nam hoặc nam |
| bi-modedanh từ | danh từ | Một tổ máy nhiều chế độ hai chế độ có thể hoạt động như tàu điện thông thường hoặc tàu điện-diesel (trên đường ray không có điện khí hóa), với nguồn điện lấy từ máy phát điện diesel |
| bi-cycledanh từ | danh từ | Sự biến động định kỳ về mức độ hấp dẫn của người lưỡng tính đối với các giới tính khác nhau theo thời gian |
| forced bidanh từ | danh từ | Sự tôn sùng tình dục trong đó một người dị tính (thường là nam giới) bị buộc phải thực hiện các hành vi tình dục đồng giới |
| bi-ritualtính từ | tính từ | Có thể cử hành Phụng vụ Thánh và cử hành các bí tích của hai nhà thờ sui iuris khác nhau |
| bi-curioustính từ | tính từ | Quan tâm đến việc có mối quan hệ với cả nam và nữ, tò mò về khả năng lưỡng tính của một người; đặc biệt là của những người dị tính, xem xét trải nghiệm tình dục đầu tiên với một người cùng giới |
| bi-curiositydanh từ | danh từ | Trạng thái tò mò hai chiều |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của ảnh hưởng xấu
- không đếm được (uncountable)Initialism of bad influence.
Họ từ (word family)
cùng gốc BINgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha