Au
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ được sử dụng ở tỉnh Sandaun, Papua New Guinea.danh từ riêngA language spoken in Sandaun Province, Papua New Guinea.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| au pairdanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Bảo mẫu sống cùng chủ |
| Port-au-Princedanh từ riêng | danh từ riêng | Po-tô Phrăng-xơ |
| au juscụm giới từ, danh từ | cụm giới từ, danh từ | Được chế biến hoặc dùng kèm với nước xốt làm từ nước ép của chính nó |
| au fondtrạng từ | trạng từ | Về cơ bản |
| Au Traindanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Alger, Michigan, Hoa Kỳ |
| letter audanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với au |
| vol-au-ventdanh từ | danh từ | Miếng bánh phồng tròn nhỏ có lỗ để đựng nhiều loại nhân khác nhau như nấm, tôm, trái cây, phô mai, v.v |
| au reservoirthán từ | thán từ | Xin chào |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcAu
Cùng gốc (doublet)Ao
Ví dụ
- " ?" "."
- "" "" .