Ao
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bộ tộc sống chủ yếu ở bang Nagaland ở Ấn Độdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A tribe living primarily in the state of Nagaland in India.
- Viết tắt của aortadanh từAbbreviation of aorta.
- Ngôn ngữ của họ, thuộc ngữ hệ Tạng-Miếndanh từ riêngTheir language, belonging to the Tibeto-Burman language family.
- Con sông ở Chiết Giang, Trung Quốcdanh từ riêngA river in Zhejiang, China.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AoDạng gốc (base form)
- AosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bo'aodanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Qionghai, Hải Nam, Trung Quốc |
| Tin-aodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Dagami, Leyte, Philippines |
| ao daidanh từ | danh từ | Áo dài |
| Todd-AOdanh từ | danh từ | Loại định dạng phim màn ảnh rộng có độ phân giải cao |
| Nan'aodanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Sán Đầu, Quảng Đông, Trung Quốc |
| Matin-aodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Burauen, Leyte, Philippines |
| Te Ao Māori | Thế giới Māori, bao gồm ngôn ngữ, tập quán cộng đồng, các địa điểm quan trọng, v.v |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Con sông ở Phúc Kiến
- Con sông ở Phúc Kiến, Trung QuốcA river in Fujian, China.
Họ từ (word family)
cùng gốc AoNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Trung鰲Áo
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Trung敖Áo
Ví dụ
- , 8,000 , once-clear .