Assyrian
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người cư trú tại vùng Assyria cổ đạidanh từA person who resided in the ancient region on the Upper Tigris river, with capital city of Assur.
- Công dân đế chế Assyria cổ đạidanh từA citizen of an ancient nation and empire, including the northern half of Mesopotamia, with capital city of Nineveh.
- Thuộc vùng Assyria cổ đạitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the ancient region on the Upper Tigris river, with capital city of Assur.
- Ngôn ngữ của người Assyriadanh từ riêngAny Syriac language spoken by Assyrian peoples, particularly Assyrian Neo-Aramaic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AssyrianDạng gốc (base form)
- AssyriansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Neo-Assyriantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Đế chế Tân Assyria, được thành lập vào năm 911 trước Công nguyên và đang phát triển để thống trị vùng Cận Đông cổ đại trong suốt thế kỷ thứ 8 và thứ 7 trước Công nguyên |
| Assyrian plumdanh từ | danh từ | Các cây thuộc loài Cordia myxa |
| Assyrian Neo-Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Neo-Aramaic được người Assyria hiện đại sử dụng ở khu vực phía đông Thượng Lưỡng Hà |
| Neo-Assyrian Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Aramaic được sử dụng trong Đế chế Neo-Assyrian |
| Assyrian Church of the Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà thờ có nguồn gốc từ Nhà thờ lịch sử phương Đông và tọa lạc tại Erbil, được phân biệt với Nhà thờ cổ phương Đông về các vấn đề liên quan đến lịch |
| Middle Assyrian | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Người Assyria (dân tộc)
- A person from a traditional Christian ethnic group with roots in the Middle East, who claim ancestry tracing back to the ancient Assyrians.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AssyrianNguồn gốc (etymology)
Assyria-n
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . : , .Không khí có vẻ uể oải khiến bạn cũng thấy vậy, và chất thơ của ký ức nằm trong từng bông hoa rũ xuống và chiếc lá rơi. Sự tráng lệ trong trang phục Assyria của nó được chạm khắc bởi ánh sáng của trí tưởng tượng: ngay cả khi bạn nhìn nó, nó cũng trôi qua như những hy vọng tươi sáng nhất của bạn đã từng.
- ?Có nhiều người nói tiếng Assyria ở Úc không?