Dịch

Assyria

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vương quốc Akkadian Semitic cổ đại và đôi khi là một đế chế, tồn tại từ giữa thế kỷ 23 trước Công nguyên đến năm 608 trước Công nguyên và tập trung ở thượng nguồn sông Tigris ở phía bắc Lưỡng Hà (ngày nay là miền bắc Iraq, nhưng ở mức độ tối đa bao gồm các phần của Iran, Syria, Israel, Palestine và Ai Cập ngày nay)danh từ riêngAn ancient Semitic Akkadian kingdom and at times an empire, extant from the mid-23rd century BCE to 608 BCE and centred on the Upper Tigris river in northern Mesopotamia (present day northern Iraq, but at its maximum extent including parts of modern Iran, Syria, Israel, Palestine and Egypt).

Cụm từ (phrase)

Assyrian plumdanh từCác cây thuộc loài Cordia myxa
Assyrian Neo-Aramaicdanh từ riêngNgôn ngữ Neo-Aramaic được người Assyria hiện đại sử dụng ở khu vực phía đông Thượng Lưỡng Hà
Assyrian Church of the Eastdanh từ riêngNhà thờ có nguồn gốc từ Nhà thờ lịch sử phương Đông và tọa lạc tại Erbil, được phân biệt với Nhà thờ cổ phương Đông về các vấn đề liên quan đến lịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhAssyria
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἈσσυρίαAssuría
  3. từ tiếng AkkadAššūrāyuAššūrāyu

Ví dụ

  • , , .
  • .

AI