Dịch

Apocalypse

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bản tường thuật bằng văn bản về một mặc khải những điều ẩn giấu do Chúa ban cho một nhà tiên tri được chọn.danh từ riêngđếm được (countable)The written account of a revelation of hidden things given by God to a chosen prophet.
  2. Khải Huyền (quyển cuối cùng của Kinh Thánh, gồm hai mươi hai chương, kể lại một tầm nhìn về thời kỳ tận thế).danh từ riêngRevelation (last book of the Bible, composed of twenty-two chapters, which narrates a vision of the end times).
  3. Armageddon: ngày tận thế tàn phádanh từ riêngArmageddon: the destructive end of the world.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ApocalypseDạng gốc (base form)
  2. ApocalypsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

zombie apocalypsedanh từĐại dịch zombie, tận thế zombie
eco-apocalypsedanh từSự hủy diệt tận thế đối với môi trường Trái đất
retail apocalypsedanh từViệc đóng cửa nhiều cửa hàng bán lẻ truyền thống ở Hoa Kỳ, đặc biệt là các cửa hàng thuộc chuỗi lớn, bắt đầu từ khoảng năm 2010
Horsemen of the Apocalypsedanh từDạng tỉnh lược của Four Horsemen of the Apocalypse
Four Horsemen of the Apocalypsedanh từ riêngTứ kị sĩ Khải Huyền

Họ từ (word family)

cùng gốc Apocalypse

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀποκάλυψιςapokálupsis“revelation”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • .

AI