Nghĩa chính
- Kỷ nguyên địa chất được đề xuất nhưng bị bác bỏ, trong đó tác động của các hoạt động của con người đến môi trường toàn cầu đã làm gián đoạn sự biến đổi tự nhiên của Thế Holocene, kết thúc Thế Holocene. (Nó đã bị từ chối làm danh pháp khoa học chính thức vào năm 2024 do không đáp ứng được tiêu chuẩn về cách xác định chính thức một kỷ nguyên địa chất.)danh từ riêngA proposed but rejected geological epoch, in which the effect of human activities on the global environment has disrupted the natural variability of the Holocene, ending the Holocene. (It was rejected as formal scientific nomenclature in 2024 owing to not meeting a bar for how a geological epoch is formally defined.)
- Thời đại tác động của con người đến môi trường, bất kể tình trạng danh pháp của nó như một sự kiện hay thời đại địa chất; đặc biệt là thời đại có tác động lớn (tức là ở quy mô công nghiệp và hậu công nghiệp)danh từ riêngThe era of human impact on the environment, irrespective of its nomenclatural status as a geological event or epoch; especially, the era of large impact (i.e., on industrial and postindustrial scale).
Họ từ (word family)
cùng gốc AnthropoceneNguồn gốc (etymology)
anthropocene
Ví dụ
- energy-rich , . . .
- […].