Nghĩa chính
- Tiểu Ádanh từ riêngA peninsula in West Asia, comprising most of the modern Republic of Turkey. Bounded by the Black Sea to the north, the Armenian Highland to the east, the Mediterranean Sea to the south and the Aegean Sea to the west.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AnatoliaDạng gốc (base form)
- AnatoliasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Central Anatoliadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý rộng lớn ở miền trung Thổ Nhĩ Kỳ |
| Anatolian Turkicdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Đồng nghĩa với Turkish |
| Anatolian Turkishdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Đồng nghĩa với Turkish |
| Anatolian Shepherddanh từ | danh từ | Các con chó cũng có nguồn gốc từ chó bảo vệ gia súc Thổ Nhĩ Kỳ trong khu vực, đặc biệt là Chó chăn cừu Kangal và cả Akbash |
| Anatolian hieroglyphsdanh từ | danh từ | Chữ viết tượng hình được sử dụng để viết ngôn ngữ Luwian, được tìm thấy trong một số bản khắc trên khắp Anatolia |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- Göbekli .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc Anatolia- AnatolianLiên quan đến Anatolia hoặc con người, văn hóa, v.vtính từ, danh từ, danh từ riêng
- AnatolianismVận động cho ý thức thống nhất văn hóa Anatolian với tư cách là một quốc giadanh từ
- AnatolianistMột người ủng hộ ý thức thống nhất văn hóa Anatolian như một quốc giadanh từ
- AnatoliannessTrạng thái hoặc phẩm chất của Anatoliandanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiAnatolia
- từ tiếng Hy Lạp cổἀνατολήanatolḗ“sunrise, place from where the sun rises, the east”