Anatolian
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Anatolia hoặc con người, văn hóa, v.vtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Anatolia or its people, culture, etc.
- Người bản địa hoặc cư dân của Anatoliadanh từA native or inhabitant of Anatolia.
- Nhóm ngôn ngữ Ấn-Âu đã tuyệt chủng từng được nói ở Anatolia, bao gồm cả tiếng Hittite và tiếng Luwiandanh từ riêngAn extinct group of Indo-European languages once spoken in Anatolia, including Hittite and Luwian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AnatolianDạng gốc (base form)
- AnatoliansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Anatolian Shepherddanh từ | danh từ | Các con chó cũng có nguồn gốc từ chó bảo vệ gia súc Thổ Nhĩ Kỳ trong khu vực, đặc biệt là Chó chăn cừu Kangal và cả Akbash |
| extra-Anatoliantính từ | tính từ | Bên ngoài Anatolia |
| Anatolian Turkicdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Đồng nghĩa với Turkish |
| Anatolian Turkishdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Đồng nghĩa với Turkish |
| Proto-Indo-Anatoliandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Proto-Indo-Hittite |
| Old Anatolian Turkicdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Đồng nghĩa với Old Anatolian Turkish |
| Old Anatolian Turkishdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Ngôn ngữ tổ tiên của tiếng Thổ Nhĩ Kỳ hiện đại, được nói ở Anatolia giữa thế kỷ 13 và 15, từ đó tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman phát triển |
| Anatolian hieroglyphsdanh từ | danh từ | Chữ viết tượng hình được sử dụng để viết ngôn ngữ Luwian, được tìm thấy trong một số bản khắc trên khắp Anatolia |
Họ từ (word family)
cùng gốc AnatolianNguồn gốc (etymology)
Anatolia-n