Alsatian
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Của, từ hoặc liên quan đến Alsace (hiện là một phần của khu vực hành chính Grand Est, Pháp)tính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to Alsace (now part of the administrative region of Grand Est, France).
- Là người bản địa hoặc cư dân ở Alsace (hiện là một phần của khu vực hành chính Grand Est, Pháp)danh từA native or inhabitant of Alsace (now part of the administrative region of Grand Est, France).
- Tiếng Đức lect (ngôn ngữ hoặc phương ngữ) được nói ở Alsacedanh từ riêngThe Germanic lect (language or dialect) spoken in Alsace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Alsatian wolf dogdanh từ | danh từ | Người chăn cừu Đức |
| American Alsatiandanh từ | danh từ | Giống chó gần đây được phát triển ở California vào những năm 1980 để giống với loài sói tàn khốc hiện đã tuyệt chủng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chú chó chăn cừu Đức
- A German shepherd dog.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
ML.:Alsatia-an
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .