Dịch

Alsatian

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Của, từ hoặc liên quan đến Alsace (hiện là một phần của khu vực hành chính Grand Est, Pháp)tính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to Alsace (now part of the administrative region of Grand Est, France).
  2. Là người bản địa hoặc cư dân ở Alsace (hiện là một phần của khu vực hành chính Grand Est, Pháp)danh từA native or inhabitant of Alsace (now part of the administrative region of Grand Est, France).
  3. Tiếng Đức lect (ngôn ngữ hoặc phương ngữ) được nói ở Alsacedanh từ riêngThe Germanic lect (language or dialect) spoken in Alsace.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AlsatianDạng gốc (base form)
  2. alsatiansSố nhiều (plural)
  3. AlsatiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Alsatian wolf dogdanh từNgười chăn cừu Đức
American Alsatiandanh từGiống chó gần đây được phát triển ở California vào những năm 1980 để giống với loài sói tàn khốc hiện đã tuyệt chủng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chú chó chăn cừu Đức
  1. A German shepherd dog.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

ML.:Alsatia-an

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .

AI