Allah
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- A-ladanh từ riêngGod, in Islamic or Arabic contexts
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AllahDạng gốc (base form)
- AllahsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by Allahtrạng từ, thán từ | trạng từ, thán từ | Lời thề nhấn mạnh sự chân thành hoặc trung thực của Chúa |
| Abd Allahdanh từ riêng | danh từ riêng | Phiên âm tên riêng của nam giới trong tiếng Ả Rập, biến thể của Abdullah |
| oh my Allahthán từ | thán từ | Ôi chúa ơi! |
| Allah-fearingtính từ | tính từ | Sùng đạo Hồi giáo; ngoan đạo; rất Hồi giáo |
| by the Grace of Allahcụm giới từ | cụm giới từ | Bằng ý chí thiêng liêng |
| fear allah | Kính sợ thánh Allah | |
| praise allah | Ngợi ca thánh Allah | |
| will of allah | Ý nguyện của thánh Allah |
Họ từ (word family)
cùng gốc Allah- AllahabadTên cũ của Prayagraj, một thành phố và quận bao quanh nó ở Uttar Pradesh, Ấn Độdanh từ riêng
- AllahqoliPhiên âm của tên riêng của nam giới Ba Tư اللهقلی (allâh-qoli)danh từ riêng
- inshallahDiễn tả mong muốn của người nói về một sự kiện nhất định trong tương lai sẽ xảy ra và nói chung là họ nhấn mạnh đến sự tùy thuộc vào ý chí thiêng liêng của nóthán từ
- mashallahBày tỏ lòng biết ơn của người nói đối với một phước lành hoặc sự công nhận của họ về sự can thiệp của thần thánh khi nó xảy ra. Chúa đã muốn thếthán từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ả Rậpاللّٰهallāh
- từ tiếng Semit nguyên thủy*ʾil-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- .
- .