Dịch

Alexander

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tên nam A Lịch Sơndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Ancient Greek, most famously held by Alexander the Great.
  2. Họ Alexanderdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Scottish surname originating as a patronymic, anglicized from Scottish Gaelic Mac Alasdair (“son of Alexander”).
  3. Thành phố thuộc các hạt Pulaski và Saline, tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Pulaski County and Saline County, Arkansas.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Burke, tiểu bang Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Burke County, Georgia; named for early settler Hugh Alexander.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AlexanderDạng gốc (base form)
  2. AlexandersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Alexander the Greatdanh từ riêngAlexandros Đại đế
Alexander Hamiltondanh từTờ 10 đô la Mỹ
Mount Alexanderdanh từ riêngNgọn núi ở Nam Cực
Alexander Islanddanh từ riêngHòn đảo lớn nhất ở Nam Cực
Alexander Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cairo. Được đặt theo tên của William M. Alexander
Gates of Alexanderdanh từ riêngMột trong những con đèo ở phía đông Anatolia, Caucasus và Ba Tư, thường được tưởng tượng như một pháo đài thực sự hoặc như một ranh giới mang tính biểu tượng ngăn cách thế giới văn minh với thế giới kém văn minh
Alexander techniquedanh từ riêngKỹ thuật trong y học thay thế nhằm ngăn chặn mức độ căng thẳng cơ bắp và tinh thần không cần thiết trong các hoạt động hàng ngày
Brandy Alexanderdanh từCocktail brandy alexander

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Thành phố nhỏ thuộc hạt Franklin
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố nhỏ thuộc hạt Franklin, tiểu bang Iowa, Hoa KỳA minor city in Franklin County, Iowa.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiAlexander
  2. từ tiếng LatinhAlexander
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἈλέξανδροςAléxandros

Cùng gốc (doublet)AlastairIskandarSikandarAlessandro

Ví dụ

  • , ?
  • [] 20 .
  • .

AI