Dịch

Gates of Alexander

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong những con đèo ở phía đông Anatolia, Caucasus và Ba Tư, thường được tưởng tượng như một pháo đài thực sự hoặc như một ranh giới mang tính biểu tượng ngăn cách thế giới văn minh với thế giới kém văn minhdanh từ riêngOne of several mountain passes in eastern Anatolia, the Caucasus, and Persia, often imagined as an actual fortification, or as a symbolic boundary separating the civilized from the uncivilized world.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI