Nghĩa chính
- Là thuộc địa cũ của Pháp ở Bắc Mỹ vào thế kỷ 17 và đầu thế kỷ 18, trải dài trên khu vực ngày nay là các tỉnh ven biển phía đông Canada (Nova Scotia, New Brunswick và Đảo Hoàng tử Edward) và một phần của bang Maine ở Hoa Kỳdanh từ riêngA former French colony in North America in the 17th and early 18th centuries, spanning over what are now the Maritime provinces of eastern Canada (Nova Scotia, New Brunswick and Prince Edward Island) and part of the state of Maine in the United States.
- Vườn quốc gia Acadia, một công viên quốc gia ở Mainedanh từ riêngAcadia National Park, a national park in Maine.
- Giáo xứ ở miền nam Louisiana, ban đầu được một số người Acadian lưu vong định cư, sau đó chủ yếu là người Mỹ gốc Pháp: xem Giáo xứ Acadiadanh từ riêngA parish in southern Louisiana, first settled by some Acadian exiles then by mostly Franco-Americans: see Acadia Parish.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Acadia Parishdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Crowley |
| Acadian owldanh từ | danh từ | Loài cú Bắc Mỹ rất nhỏ, một loài cú dự phòng phía bắc (Aegolius acadicus) |
| Acadian Coastdanh từ riêng | danh từ riêng | Bờ biển phía tây của Vịnh Fundy được thực dân Pháp định cư đến thuộc địa Acadia ở Tân Pháp của Bắc Mỹ thuộc Pháp; hiện là một phần của bờ biển phía đông của tỉnh New Brunswick của Canada |
| Acadian Frenchdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ tiếng Pháp được nói ở các tỉnh ven biển của Canada và một phần của Maine |
| Acadian chickadeedanh từ | danh từ | Loài gà con nhỏ thuộc phân loài Poecile hudsonicus littoralis, với vương miện màu nâu từ miền bắc New England và các tỉnh ven biển của Canada |
| Acadian flycatcherdanh từ | danh từ | Loài đớp ruồi Bắc Mỹ, Empidonax virescens, đặc hữu ở miền đông nam Hoa Kỳ |
Ví dụ
- 50 , . , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Acadia- AcadianLiên quan đến Acadia, con người, ngôn ngữ hoặc văn hóa của họtính từ, danh từ, danh từ riêng
- acadialiteKhoáng chất được tìm thấy ở Nova Scotia bao gồm chabazite đỏdanh từ
- AcadianismTừ, cụm từ hoặc cấu trúc đặc trưng của tiếng Pháp hàn lâmdanh từ
- AcadiannessChất lượng hoặc trạng thái của Acadiandanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ÝArcadia
- từ tiếng Hy Lạp cổἈρκαδίαArkadía“Arcadia”
- từ Mi'kmaqakadie“fertile land”