Acadian Coast
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bờ biển phía tây của Vịnh Fundy được thực dân Pháp định cư đến thuộc địa Acadia ở Tân Pháp của Bắc Mỹ thuộc Pháp; hiện là một phần của bờ biển phía đông của tỉnh New Brunswick của Canadadanh từ riêngThe west coast of the Bay of Fundy that was settled by French colonists to the colony of Acadia in New France of French North America; now part of the east coast of the Canadian province of New Brunswick.
- Bờ biển phía đông của Vịnh Fundy được thực dân Pháp định cư thuộc địa phận phía đông bán đảo Acadia ở Tân Pháp của Bắc Mỹ thuộc Pháp; hiện là một phần bờ biển phía tây của tỉnh Nova Scotia của Canadadanh từ riêngThe east coast of the Bay of Fundy that was settled by French colonists of the colony of eastern peninsular Acadia in New France of French North America; now part of the west coast of the Canadian province of Nova Scotia.
- Bờ biển sông Mississippi ở thuộc địa Louisiana của New France thuộc Pháp ở Bắc Mỹ thuộc Pháp, nơi những học giả lưu vong định cư sau khi bị những kẻ chinh phục người Anh trục xuất khỏi Acadia; hiện là một phần của tiểu bang Louisiana của Hoa Kỳdanh từ riêngThe coast of the Mississippi River in the French colony of Louisiana of New France in French North America, where the exiled Acadians settled after being expelled from Acadia by the British conquerors; now part of the U.S. state of Louisiana.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa