Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên quan đến Acadia, con người, ngôn ngữ hoặc văn hóa của họtính từOf or pertaining to Acadia, its people, or their language or culture.
- Liên quan đến kỷ nguyên Acadiantính từOf or pertaining to the Acadian epoch.
- Người gốc Acadia hoặc con cháu của họ đã chuyển đến Louisiana; một Cajundanh từA native of Acadia or their descendants who moved to Louisiana; a Cajun.
- Kỷ Cambri giữa, kéo dài từ 497 triệu năm trước đến 509 triệu năm trướcdanh từ riêngđi với theThe Middle Cambrian epoch, lasting from 497 million years ago to 509 million years ago.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AcadianDạng gốc (base form)
- AcadiansSố nhiều (plural)
- more AcadianSo sánh hơn (comparative)
- most AcadianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Acadian owldanh từ | danh từ | Loài cú Bắc Mỹ rất nhỏ, một loài cú dự phòng phía bắc (Aegolius acadicus) |
| Acadian Coastdanh từ riêng | danh từ riêng | Bờ biển phía tây của Vịnh Fundy được thực dân Pháp định cư đến thuộc địa Acadia ở Tân Pháp của Bắc Mỹ thuộc Pháp; hiện là một phần của bờ biển phía đông của tỉnh New Brunswick của Canada |
| Acadian Frenchdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ tiếng Pháp được nói ở các tỉnh ven biển của Canada và một phần của Maine |
| Acadian chickadeedanh từ | danh từ | Loài gà con nhỏ thuộc phân loài Poecile hudsonicus littoralis, với vương miện màu nâu từ miền bắc New England và các tỉnh ven biển của Canada |
| Acadian flycatcherdanh từ | danh từ | Loài đớp ruồi Bắc Mỹ, Empidonax virescens, đặc hữu ở miền đông nam Hoa Kỳ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Là hậu duệ của những người định cư ở thuộc địa Acadia của Pháp ở miền đông Canada hiện nay. Cụ thể hơn là một người nói tiếng Pháp hàn lâm
- A descendant of the settlers of the French colony of Acadia in current eastern Canada. More specifically a speaker of Acadian French.
Họ từ (word family)
cùng gốc Acadian- AcadianismTừ, cụm từ hoặc cấu trúc đặc trưng của tiếng Pháp hàn lâmdanh từ
- AcadiannessChất lượng hoặc trạng thái của Acadiandanh từ
- AcadianaKhu vực chính thức của tiểu bang Louisiana của Hoa Kỳ bao gồm 22 giáo xứ (tương đương với các quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ), là trung tâm lịch sử của dân số nói tiếng Pháp của bang; đặc biệt là nơi sinh sống của người Cajun và người Creole Louisianadanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
Acadia-n“one that is”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , .