Dịch

Acadian

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/əˈkeɪ.di.ən/US/əˈkeɪ.d͡ʒən/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Liên quan đến Acadia, con người, ngôn ngữ hoặc văn hóa của họtính từOf or pertaining to Acadia, its people, or their language or culture.
  2. Liên quan đến kỷ nguyên Acadiantính từOf or pertaining to the Acadian epoch.
  3. Người gốc Acadia hoặc con cháu của họ đã chuyển đến Louisiana; một Cajundanh từA native of Acadia or their descendants who moved to Louisiana; a Cajun.
  4. Kỷ Cambri giữa, kéo dài từ 497 triệu năm trước đến 509 triệu năm trướcdanh từ riêngđi với theThe Middle Cambrian epoch, lasting from 497 million years ago to 509 million years ago.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AcadianDạng gốc (base form)
  2. AcadiansSố nhiều (plural)
  3. more AcadianSo sánh hơn (comparative)
  4. most AcadianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Acadian owldanh từLoài cú Bắc Mỹ rất nhỏ, một loài cú dự phòng phía bắc (Aegolius acadicus)
Acadian Coastdanh từ riêngBờ biển phía tây của Vịnh Fundy được thực dân Pháp định cư đến thuộc địa Acadia ở Tân Pháp của Bắc Mỹ thuộc Pháp; hiện là một phần của bờ biển phía đông của tỉnh New Brunswick của Canada
Acadian Frenchdanh từ riêngPhương ngữ tiếng Pháp được nói ở các tỉnh ven biển của Canada và một phần của Maine
Acadian chickadeedanh từLoài gà con nhỏ thuộc phân loài Poecile hudsonicus littoralis, với vương miện màu nâu từ miền bắc New England và các tỉnh ven biển của Canada
Acadian flycatcherdanh từLoài đớp ruồi Bắc Mỹ, Empidonax virescens, đặc hữu ở miền đông nam Hoa Kỳ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Là hậu duệ của những người định cư ở thuộc địa Acadia của Pháp ở miền đông Canada hiện nay. Cụ thể hơn là một người nói tiếng Pháp hàn lâm
  1. A descendant of the settlers of the French colony of Acadia in current eastern Canada. More specifically a speaker of Acadian French.

AI