Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôi làng trong cộng đồng Llanwenog, Ceredigion, Wales (OS lưới ref SN4748)danh từ riêngA hamlet in Llanwenog community, Ceredigion, Wales (OS grid ref SN4748).
- Ngôi làng trong cộng đồng Talybont-on-Usk, Powys, Wales (OS lưới ref SO1021)danh từ riêngA hamlet in Talybont-on-Usk community, Powys, Wales (OS grid ref SO1021).
- Nhà ga ở Caerphilly, quận Caerphilly, Wales (OS lưới ref ST1486)danh từ riêngA railway station in Caerphilly, Caerphilly borough, Wales (OS grid ref ST1486).
- Dạng rút gọn của Aberystwythdanh từ riêngClipping of Aberystwyth.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aber Dunddanh từ riêng | danh từ riêng | Đại học Abertay Dundee, được sử dụng đặc biệt sau các chữ cái sau danh nghĩa cho biết tình trạng tốt nghiệp |
| Aber Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng (giáo xứ dân sự) ở quận hạt Caerphilly, xứ Wales |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng rút gọn của Abergwyngregyn: được sử dụng bởi ga xe lửa Aber cũ (Gwynedd)
- Clipping of Abergwyngregyn, used by the former Aber railway station (Gwynedd).
Họ từ (word family)
cùng gốc Aber- AberdeenThành phố cảng ở Scotlanddanh từ riêng, danh từB2
- aberrationSự lệch chuẩn, bất thườngdanh từC2
- AbercrombieMột họdanh từ riêng
- AberdeenshireKhu vực hội đồng ở phía đông bắc Scotland, được thành lập vào năm 1996 sau khi bãi bỏ Vùng Grampian. (Thành phố Aberdeen tách biệt và có hội đồng riêng.)danh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Walesaber“river mouth, confluence”