Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Thành phố cảng ở Scotlanddanh từ riêngA port city in Aberdeen council area, Scotland, on the North Sea.
- Khu vực hội đồng ở Scotlanddanh từ riêngA council area of Scotland including the city, one of 32 created in 1996.
- Hạt cũ ở đông bắc Scotlanddanh từ riêngA former county in northeastern Scotland; see Aberdeenshire.
- Lưỡi câu Aberdeendanh từA wide evenly curved fishhook.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AberdeenDạng gốc (base form)
- AberdeensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| university of aberdeen | Đại học Aberdeen | |
| Old Aberdeendanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố lịch sử và khu vực hội đồng cộng đồng ở Aberdeen, khu vực hội đồng Aberdeen, Scotland, phía bắc trung tâm thành phố (OS lưới ref NJ9308) |
| Aberdeen hookdanh từ | danh từ | Lưỡi câu hình chữ J đơn giản dùng để câu cá |
| Aberdeen Angusdanh từ | danh từ | Một trong những giống bò thịt đen không sừng có nguồn gốc từ Scotland |
| Aberdeen terrierdanh từ | danh từ | Giống chó; Chó sục Scotland |
| Aberdeen cutletdanh từ | danh từ | Cá tuyết chấm đen đã được chữa khỏi hoặc khô |
| Aberdeen Channel | Chưa có nghĩa | |
| Aberdeen Island | Chưa có nghĩa |
27 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 26
Danh từ (noun) 1
Khu dân cư ở Arkansas
- Khu dân cư ở Arkansas, MỹA populated place in Monroe County, Arkansas.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc AberdeenVí dụ
- .Đoàn tàu đang di chuyển từ Aberdeen đến Glasgow thì vụ trật bánh xảy ra.