AWFUL
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phụ nữ da trắng tự dodanh từAcronym of affluent white female urban liberal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AWFULDạng gốc (base form)
- AWFULsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| something awfultrạng từ | trạng từ | Mãnh liệt hoặc cực kỳ; tệ quá; theo cách tồi tệ nhất |
| god-awfultính từ | tính từ | Xấu đau xấu đớn, tồi tệ vô cùng |
| lawful but awfulcụm từ | cụm từ | Có vấn đề về mặt đạo đức nhưng được phép về mặt pháp lý |
| look awful | Trông rất tệ | |
| awful mess | Mớ hỗn độn khủng khiếp | |
| feel awful | Cảm thấy tồi tệ | |
| an awful lot | Rất nhiều | |
| awful mistake | Sai lầm tai hại |
Ví dụ
- ... .Cô ấy là một AWFUL... Phụ nữ Da trắng Thành thị Giàu có có tư tưởng Tự do.
- [ ] “,” “ .”Người dẫn chương trình phát thanh bảo thủ Erick Erickson đã mô tả cô ấy [Renee Good] là một “AWFUL”, hay “Phụ nữ Da trắng Thành thị Giàu có có tư tưởng Tự do”.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AWFULNgôn ngữ khác
Tiếng Trung