ANA
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Viết tắt của Anaheimdanh từ riêngAbbreviation of Anaheim.
- Viết tắt của Quân đội Quốc gia Afghanistandanh từ riêngInitialism of Afghan National Army.
- Viết tắt của All Nippon Airwaysdanh từ riêngInitialism of All Nippon Airways.
- Viết tắt của antibody chống nhân nhândanh từInitialism of anti-nuclear antibody.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ANADạng gốc (base form)
- ANAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -anahậu tố | hậu tố | Tập hợp những thứ liên quan đến một địa điểm, một người cụ thể, v.v |
| ana-tiền tố | tiền tố | Lên, phía trên, hướng lên |
| pro-anadanh từ | danh từ | Phong trào thúc đẩy các hành vi liên quan đến chứng chán ăn tâm thần |
| Baba Anadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và xã của hạt Prahova, România |
| Santa Anadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Cam, California, Hoa Kỳ |
| Santa Ana winddanh từ | danh từ | Hiện tượng xảy ra trong điều kiện thời tiết nhất định ở các vùng ven biển Nam California |
| Ana Cuencadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Lumbia: một barangay của Estancia, Iloilo, Philippines |
| Doña Ana County | Một trong 33 quận ở New Mexico, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Las Cruces |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của Australian National Airways
- Initialism of Australian National Airways.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha