AMP
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của adenosine monophosphatedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of adenosine monophosphate.
- Viết tắt của peptide kháng khuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of antimicrobial peptide.
- Viết tắt của trang di động tăng tốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of accelerated mobile page.
- Viết tắt của Amplified Bibledanh từ riêngAbbreviation of Amplified Bible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AMPDạng gốc (base form)
- AMPsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- AMPupKhuấy động, tăng cường
- AMPdownBình tĩnh lại; nói hoặc cư xử lặng lẽ hơn; giảm năng lượng của (cái gì đó)
Cụm từ khác (phrase)op-ampMột phần tử mạch hoạt động nhất định hữu ích trong việc tạo ra các loại bộ khuếch đại và bộ lọc khác nhauamp-hrViết tắt của ampere-hourpre-ampBộ tiền khuếch đạimega ampMột triệu ( 10⁶ ) ampe. Ký hiệu: MAnano-ampĐơn vị SI của dòng điện bằng 10⁻⁹ ampe. Ký hiệu: nAamp-hourĐồng nghĩa với ampere-hour
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của tiệm massage châu Á
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Asian massage parlor.
Họ từ (word family)
cùng gốc AMPVí dụ
- . — Google's , .
- ?