Dịch

AMP

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của adenosine monophosphatedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of adenosine monophosphate.
  2. Viết tắt của peptide kháng khuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of antimicrobial peptide.
  3. Viết tắt của trang di động tăng tốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of accelerated mobile page.
  4. Viết tắt của Amplified Bibledanh từ riêngAbbreviation of Amplified Bible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AMPDạng gốc (base form)
  2. AMPsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt của tiệm massage châu Á
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Asian massage parlor.

Ví dụ

  • . — Google's , .
  • ?

AI