Nghĩa chính
- Không tìm thấy, đặc biệt là một trang web trên Internettính từkhông so sánh (not comparable)Not found, especially of a web page on the Internet.
- Lỗi cho biết không thể tìm thấy trang webdanh từAn error indicating that a web page could not be found.
- Thịt chódanh từDog meat.
- Trả về lỗi cho biết không thể tìm thấy trang webđộng từTo return an error indicating that a web page could not be found.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- 404Nguyên thể (infinitive)
- 404sNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- 404'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- 404edQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- 404ingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 404 pagedanh từ | danh từ | Kết quả của việc cố gắng truy cập vào một liên kết bị hỏng trong một trang web |
| soft 404danh từ | danh từ | Trang 404 (kết quả của việc cố gắng truy cập vào một liên kết bị hỏng trong trang web) báo cáo mã phản hồi HTTP 200 OK thay vì 404 Not Found, chỉ báo sai cho trình duyệt rằng trang đó tồn tại và được tải chính xác |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)