Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
four oh four
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
oɹ ˈ
əʊ
ˈ
f
oɹ/
US
/ˈ
f
ɔɹ ˈ
oʊ
ˈ
f
ɔɹ/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Một người ngây thơ hoặc không biết gì
danh từ
a naive or clueless person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
four oh four
Dạng gốc
(base form)
four oh four
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Yup
,
clueless
in
Seattle
,
a
404
if
I
ever
saw
one
.
AI
1
Một người ngây thơ hoặc không biết gì
1
Một người ngây thơ hoặc không biết gì
1
Một người ngây thơ hoặc không biết gì