soft 404
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trang 404 (kết quả của việc cố gắng truy cập vào một liên kết bị hỏng trong trang web) báo cáo mã phản hồi HTTP 200 OK thay vì 404 Not Found, chỉ báo sai cho trình duyệt rằng trang đó tồn tại và được tải chính xácdanh từA 404 page (the result of trying to follow a broken link within a website) which reports a 200 OK HTTP response code rather than 404 Not Found, falsely indicating to the browser that the page exists and was loaded correctly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- soft 404Dạng gốc (base form)
- soft 404sSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 404 .
- , “ 404” .