10
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của 1080danh từClipping of 1080 (“1080° spin”).
- Dạng tỉnh lược của perfect 10danh từEllipsis of perfect 10 (“perfect ten”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- 10Dạng gốc (base form)
- 10sSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 10/10danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Một cái gì đó hoàn hảo |
| 10-4thán từ | thán từ | Khẳng định |
| No 10danh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với 10 Downing Street |
| 10-tiền tố | tiền tố | Cho biết mã mười |
| 2-10-2danh từ | danh từ | Theo hệ thống ký hiệu Whyte, một đầu máy hơi nước có hai bánh dẫn đầu, năm cặp bánh dẫn động ghép đôi và hai bánh sau |
| 4-10-2danh từ | danh từ | Theo hệ thống ký hiệu Whyte, một đầu máy hơi nước có bốn bánh dẫn động ghép đôi, mười bánh dẫn động ghép đôi và một cặp bánh sau |
| 2-10-4danh từ | danh từ | Theo hệ thống ký hiệu Whyte, một đầu máy hơi nước có hai bánh dẫn được bố trí trong xe tải dẫn đầu, mười bánh dẫn động ghép đôi và bốn bánh sau trong xe tải kéo |
| Number 10danh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với 10 Downing Street |
Họ từ (word family)
cùng gốc 10Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung