Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
-manship
hậu tố
Nghĩa chính
1
Tài nghệ
hậu tố
không đếm được
(uncountable)
Expertise, involvement, or special status in an area.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
-manship
Dạng gốc
(base form)
-manship
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Stephen
Potter
is
best
known
for
his
gamesmanship
theory
,
a
cunning
,
psychological
tactic
used
to
best
a
competitor
,
on
or
off
the
field
.
His
basic
"-
manship
"
principle
was
later
incorporate
to
include
many
everyday
events
.
Nguồn gốc
(etymology)
-man
+
-ship
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
arte
Tài nghệ, kỹ năng, ngón nghề
tino
Sự khéo léo, tài nghệ
destreza
Kỹ năng, sự điêu luyện, tài nghệ
AI
1
Tài nghệ
1
Tài nghệ
1
Tài nghệ