Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
请客
Hán-Việt: thỉnh khách
qǐng kè
Nghĩa chính
1
Mời khách, đãi khách
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
请
qǐng
thỉnh
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)
10 nét
ask, request; invite; please
▶ Viết lại
客
kè
khách
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)
9 nét
guest, traveller; customer
▶ Viết lại
Xuất hiện ở từ khác
buy
Tiếng Anh
tương đương
treat
Tiếng Anh
tương đương
请
kết hợp
chiêu đãi, khao
AI
1
Mời khách
1
Mời khách
1
Mời khách