Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
支出
Hán-Việt: chi xuất
zhī chū
Nghĩa chính
1
Chi tiêu, khoản chi
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
支
zhī
chi
Bộ: 支 · chi (cành, nhánh)
4 nét
disperse, pay; support; branch
▶ Viết lại
出
chū
xuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)
5 nét
go out, send out; stand; produce
▶ Viết lại
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
财政支出
Chi tiêu công
减少支出
Giảm chi tiêu
Xuất hiện ở từ khác
spend
Tiếng Anh
tương đương
spending
Tiếng Anh
tương đương
收入
dễ nhầm, trái nghĩa
là từ chỉ tiền chi ra, trái ngược với thu nhập.
费用
đồng nghĩa
tương tự, dùng trong báo cáo tài chính
AI
1
Chi tiêu
1
Chi tiêu
1
Chi tiêu