得到认可
Hán-Việt: đắc đáo nhận khả
dé dào rèn kě
Nghĩa chính
- Được công nhận
Chữ và bộ thủ (character, radical)
得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquire到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to认
rènnhận
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)4 nét
recognize, know, understand可
kěkhả
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
may, can, -able; possibly