Dịch

得到认可

Hán-Việt: đắc đáo nhận khả
dé dào rèn kě

Nghĩa chính

  1. Được công nhận

Chữ và bộ thủ (character, radical)

得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquire
到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to
认
rènnhận
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)4 nét
recognize, know, understand
可
kěkhả
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
may, can, -able; possibly

AI