Dịch

deemed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được công nhậntính từkhông so sánh (not comparable)An accreditation awarded to higher educational institutions in India.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của deemđộng từsimple past and past participle of deem

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

deemed acceptableĐược coi là chấp nhận được
deemed appropriateĐược coi là thích hợp
deemed effectiveĐược coi là hiệu quả
deemed illegalĐược coi là bất hợp pháp
deemed necessaryCoi là cần thiết
deemed sufficientCoi là đủ

Ví dụ

  • .Anh cho rằng nên chấp nhận đề nghị.
  • .Bác sĩ cho rằng Damiano là người tâm thần phân liệt.
  • .Nghiên cứu được cho là không khoa học.

AI