Dịch

viral

B2tính từ (adjective)
/biˈɾal/

Nghĩa chính

  1. Thuộc virustính từviral (of or relating to a biologic virus)
  2. Do virustính từviral (caused by a virus)
  3. Lan truyền nhanh, gây sốttính từviral (spread by word of mouth)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viralDạng gốc (base form)
  2. viralesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

video viralVideo lan truyền
volverse viralTrở nên lan truyền
brote viralĐợt bùng phát vi-rút
parodia viralBản nhại lan truyền
hashtag viralThẻ bắt đầu bằng # lan truyền
infección viralNhiễm virus
carga viral del vihTải lượng vi-rút HIV
proliferación viralSự lan rộng của virus

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Một nhiễm trùng do virus không được điều trị có thể gây hại cho tim.
  • .Nhiều người không biết rằng kháng sinh không có tác dụng đối với bệnh do virus.
  • .Tất cả các điểm đó là nguồn lây lan virus.

AI