trece
A1giống đực (masculine)số từ (numeral)danh từ (noun)
/ˈtɾeθe/nguồn
Nghĩa chính
- Mười basố từthirteen
- Thành viên Hội đồng Mười ba của Dòng Santiagodanh từa member of the Council of Thirteen of the Order of Santiago
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- treceDạng gốc (base form)
- trecesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer la trece catorceđộng từ | động từ | Lừa gạt, đánh lừa; thực hiện một mưu mẹo |
| martes trece | Thứ Ba ngày 13 | |
| martes y trece | Thứ Ba ngày 13 |
Xuất hiện ở từ khác
- tresdễ nhầmNghĩa là số mười ba (13), người mới học dễ nhầm với 'tres'.
Họ từ (word family)
cùng gốc treceNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cho đến nay chỉ có mười ba quốc gia đã thực hiện.
- .Cô ấy rời nhà khi mới 13 tuổi.
- Tom .Khi đó Tom mới 13 hoặc 14 tuổi.