Dịch

trastornar

B2động từ (verb)
/tɾastoɾˈnaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm đảo lộn, làm xáo trộnđộng từto upset, disrupt
  2. Làm phát điên, làm mất tríđộng từto drive crazy, insane
  3. Phát điên, mất tríđộng từto get crazy, go nuts, snap

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể trastornarDanh động từ trastornandoPhân từ trastornado
Presente
yotrastorno
tútrastornas
él/ella/Ud.trastorna
nosotrostrastornamos
vosotrostrastornáis
ellos/Uds.trastornan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm phát điên

Ví dụ

  • ¿ ?Các người không biết ai gây ra sự xáo trộn này sao?
  • .Diễn quá mức sẽ khiến chúng tôi trông như bị điên.
  • .Làm quá lên sẽ khiến chúng ta trông như bị loạn trí.

Họ từ (word family)

cùng gốc trastornar

AI