toxina
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/toɡˈsina/nguồn
Nghĩa chính
- Độc tốdanh từtoxin
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toxinaDạng gốc (base form)
- toxinasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Độc tố gây bệnh bạch hầu do một loại vi khuẩn vốn lành tính sinh ra khi bị một loại virus nhất định lây nhiễm.
- .Gan chịu trách nhiệm đào thải độc tố ra khỏi cơ thể.
- , .Ngày càng có nhiều người vô sinh do độc tố tồn tại trong thuốc men.