Dịch

toxina

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/toɡˈsina/nguồn

Nghĩa chính

  1. Độc tốdanh từtoxin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toxinaDạng gốc (base form)
  2. toxinasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Độc tố gây bệnh bạch hầu do một loại vi khuẩn vốn lành tính sinh ra khi bị một loại virus nhất định lây nhiễm.
  • .Gan chịu trách nhiệm đào thải độc tố ra khỏi cơ thể.
  • , .Ngày càng có nhiều người vô sinh do độc tố tồn tại trong thuốc men.

AI