Dịch

tontear

C2động từ (verb)
/tonteˈaɾ/

Nghĩa chính

  1. Làm hoặc nói những điều ngu ngốcđộng từto do or say stupid things
  2. Tán tỉnhđộng từto flirt

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể tontearDanh động từ tonteandoPhân từ tonteado
Presente
yotonteo
tútonteas
él/ella/Ud.tontea
nosotrostonteamos
vosotrostonteáis
ellos/Uds.tontean

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tán tỉnh

AI